
Cảm biến lực dạng nén nhỏ gọn UNIPULSE UNLS-200N-FG
Cảm biến tải trọng dạng nén kích thước nhỏ với đường kính 21 mm và chiều cao 10 mm; Dải đo 100 N/ 200 N/ 500 N/ 1 kN/ 2 kN/ 5 kN; Vật liệu chế tạo: Thép không gỉ; Cảm biến tải trọng dạng nén kích thước nhỏ với đường kính 21 mm và chiều cao 10 mm; UNLS-FG: W/ Tấm gá để siết vít
Cảm biến tải trọng dạng nén kích thước nhỏ với đường kính 21 mm và chiều cao 10 mm
- Dải đo 100 N/ 200 N/ 500 N/ 1 kN/ 2 kN/ 5 kN
- Vật liệu chế tạo: Thép không gỉ
- Cảm biến tải trọng dạng nén kích thước nhỏ với đường kính 21 mm và chiều cao 10 mm
- UNLS-FG: W/ Tấm gá để siết vít
Đặc tính kỹ thuật
Dòng ............ UNLS-100N, UNLS-200N,UNLS-500N, UNLS-1KN,UNLS-2KN, UNLS-5KN ............ UNLS- 100N-FG, UNLS-200N-FG, UNLS-500N-FG, UNLS-1KN-FG, UNLS-2KN-FG,UNLS-5KN-FG
Dải đo định mức (R.C.) ............ 100 N, 200 N, 500 N, 1 kN, 2 kN, 5 kN
Điện áp đầu rabiến đổi (R.O.) ............ Xấp xỉ 1 mV/V
Quá tải an toàn ............ 150% R.C.
Cân bằng Zero ............ ±10% R.O.
Hệ số phi tuyến ............ 0.5% R.O. hoặc nhỏ hơn ............ 1.0% R.O. hoặc nhỏ hơn
Độ trễ ............ 0.3% R.O. hoặc nhỏ hơn ............ 0.5% R.O. hoặc nhỏ hơn
Hệ số lặp lại ............ 1.0% R.O. hoặc nhỏ hơn ............ 1.0% R.O. hoặc nhỏ hơn
Khoảng bù nhiệt độ 0 đến ............ 0 to +50℃
Khoảng nhiệt độ an toà ............ 0 to +60℃
Nhiệt độ ảnh hưởng đến zero ............ 0.5% R.O./10℃ hoặc dưới
Nhiệt độ ảnh hưởng đến dải đo (span) ............ 0.5% R.O./10℃ hoặc dưới
Điện trở ngõ vào ............ Xấp xỉ 350 Ω
Điện trở ngõ ra ............ Xấp xỉ 350 Ω
Điện áp kích thích khuyến cáo ............ 2.5 V
Điện áp kích thích tối đa ............ 5 V
Trở kháng cách ly (DC 50 V) ............ 1000 MΩ hoặc hơn
Dây ............ φ3 4-Dây bọc dẫn có chia màu. Chiều dài 2 mĐầu cuối bọc chì 5 dây.
Mã màu dây ............ +EXC:Đỏ +SIG: Xanh lá -EXC: Trắng -SIG: Đen Nối mass: Vàng
Vật liệu Cảm biến tải trọng ............ Thép không gỉ
Độ biến dạng ở mức ............ 100N, 100N-FG:0.015 mm 200N, 200N-FG:0.015 mm 500N, 500N-FG:0.020 mm 1kN, 1kN-FG: 0.020 mm 2kN, 2kN-FG: 0.025 mm 5kN, 5kN-FG: 0.040 mm
Tần số tự nhiên ............ 100N, 100N-FG:35 kHz 200N, 200N-FG:47 kHz 500N, 500N-FG:60 kHz 1kN, 1kN-FG: 85 kHz 2kN, 2kN-FG: 98 kHz 5kN, 5kN-FG: 102 kHz
Khối lượng ............ 100N: 20 g, 100N-FG: 35 g 200N: 20 g, 200N-FG: 35 g 500N: 20 g, 500N-FG: 35 g 1kN: 20 g, 1kN-FG: 35 g 2kN: 20 g, 2kN-FG: 35 g 5kN: 20 g, 5kN-FG: 35 g
Cần thêm thông tin hoặc tư vấn kỹ thuật?
Nếu Quý khách cần thêm thông tin chi tiết về sản phẩm, thông số kỹ thuật, ứng dụng thực tế hoặc yêu cầu mẫu thử, đội ngũ của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ.
📞 Điện thoại: (024) 6687 2330
📧 Email: sale@tek-ac.com
Hoặc gửi yêu cầu qua biểu mẫu liên hệ hoặc trao đổi trực tiếp qua hộp chat ở góc phải màn hình.
