Cảm biến lực Load Cell với độ cứng và tần số đáp ứng cao UNIPULSE SCB-100kN

SKU:2351-10181

“Hầu như không thể phá vỡ!!”- Cảm biến lực với khái niệm đổi mới! Một cảm biến đo biến dạng với độ cứng cao và khả năng đáp ứng nhanh; Dải đo 100 N/ 200 N/ 500 N/ 1 kN/ 2 kN/ 5 kN/ 10 kN/ 20 kN/ 50 kN/ 100 kN/ 200 kN; Độ cứng tương đương với cảm biến áp điện nay đã đạt được với một cảm biến dạng đo biến dạng! Quá tải an toàn 500%; Khả năng hồi tiếp cao

“Hầu như không thể phá vỡ!!”- Cảm biến lực với khái niệm đổi mới! Một cảm biến đo biến dạng với độ cứng cao và khả năng đáp ứng nhanh



Dải đo 100 N/ 200 N/ 500 N/ 1 kN/ 2 kN/ 5 kN/ 10 kN/ 20 kN/ 50 kN/ 100 kN/ 200 kN


Độ cứng tương đương với cảm biến áp điện nay đã đạt được với một cảm biến dạng đo biến dạng!

Quá tải an toàn 500%

Khả năng hồi tiếp cao

Các dòng (100N, 200N, 500N, 1kN, 2kN, 5kN, 10kN, 20kN, 50kN, 100kN, 200kN)

Đặc tính kỹ thuật

Mã ............ SCB-□KN ※1

Dải đo định mức (R.C.) ............ 100N, 200N, 500N ............ 1kN, 2kN, 5kN, 10kN, 20kN, 50kN, 100kN, 200kN

Điện áp đầu ra (R.O.) ............ 0.4 mV/V±0.2% ※2*Spec Changed ............ 0.4 mV/V±0.1% ※2

Quá tải an toàn ............ 500% R.C.

Cân bằng Zero ............ ±1% R.O.*Spec Changed ............ ±0.3% R.O. *Spec Changed

Hệ số phi tuyến tính ............ 0.2% R.O. hoặc nhỏ hơn

Độ trễ ............ 0.2% R.O. hoặc nhỏ hơn

Hệ số lặp lại ............ 0.1% R.O. hoặc nhỏ hơn

Khoảng bù nhiệt độ ............ -10 to +60℃

Khoảng nhiệt độ an toàn ............ -20 to +70℃

Nhiệt độ ảnh hưởng đến zero ............ 0.015% R.O./℃ hoặc dưới

Nhiệt độ ảnh hưởng đến span ............ 0.01% R.O./℃ hoặc dưới

Điện trở ngõ vào ............ Xấp xỉ 700 Ω ............ Xấp xỉ 1000 Ω

Điện trở ngõ ra ............ Xấp xỉ 700 Ω ............ Xấp xỉ 1000 Ω

Điện áp kích thích khuyến cáo ............ 5 V ............ 10 V

Điện áp kích thích tối đa ............ 7.5 V ............ 15 V

Trở kháng cách ly (DC 50 V) ............ 1000 MΩ hoặc hơn

Độ biến dạng theo Dải đo định mức ............ 0.015 mm ............ 1kN: 0.015 mm 2kN: 0.020 mm 5kN: 0.025 mm 10kN: 0.025 mm 20kN: 0.035 mm 50kN: 0.065 mm 100kN: 0.100 mm 200kN: 0.100 mm

Tần số tự nhiên ............ 40 kHz ............ 1kN, 2kN, 5kN, 10kN, 20kN: 26 kHz 50kN, 100kN: 15 kHz 200kN: 8 kHz

Vật liệu của Cảm biến tải trọng ............ là thép không ghỉ

Khối lượng ............ 20 g ............ 1kN, 2kN, 5kN: 130 g 10kN, 20kN: 400 g 50kN: 2.0 kg 100kN: 2.3 kg 200kN: 8.2 kg

Mã màu dây ............ +EXC: Đỏ +S: Vàng -S: Cam -EXC: Đen +SIG: Xanh lá -SIG: Trắng

※1 □:Dải đo định mức
※2 Một vài hạn chế phụ thuộc vào độ phẳng mặt lắp, độ dày mỏng của của tấm gá, và lực Momen lực siết.
Lưu ý rằng các đặc tính kỹ thuật hay là thiết kế có thể sẽ khác tùy theo các hoạt động cải tiến liên tục của chúng tôi

Cần thêm thông tin hoặc tư vấn kỹ thuật?

Nếu Quý khách cần thêm thông tin chi tiết về sản phẩm, thông số kỹ thuật, ứng dụng thực tế hoặc yêu cầu mẫu thử, đội ngũ của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ.

📞 Điện thoại: (024) 6687 2330

📧 Email: sale@tek-ac.com

Hoặc gửi yêu cầu qua biểu mẫu liên hệ hoặc trao đổi trực tiếp qua hộp chat ở góc phải màn hình.