Loại tích hợp hiển thị khối lượng UNIPULSE FC400-ECT-FA

SKU:2351-10085

FC400-ECT là loại bộ hiển thị nhỏ gọn, thiết bị tiêu chuẩn được trang bị kết nối EtherCAT® & USB Thích hợp cho việc kiểm tra nút ấn, lực ấn, vv… Tích hợp các kết nối giúp dễ dàng xây dựng hệ thống với nhiều kênh khác nhau Hiển thị đồ thị và cài đặt các thông số đơn giản bằng phần mềm PC. EtherCAT® là công nghệ đã được cấp bằng sáng chế và đăng ký nhãn hiệu cấp phép bởi Beckhoff Automation GmbH, Đức.

FC400-ECT là loại bộ hiển thị nhỏ gọn, thiết bị tiêu chuẩn được trang bị kết nối EtherCAT® & USB
Thích hợp cho việc kiểm tra nút ấn, lực ấn, vv…
Tích hợp các kết nối giúp dễ dàng xây dựng hệ thống với nhiều kênh khác nhau
Hiển thị đồ thị và cài đặt các thông số đơn giản bằng phần mềm PC.
EtherCAT® là công nghệ đã được cấp bằng sáng chế và đăng ký nhãn hiệu cấp phép bởi Beckhoff Automation GmbH, Đức.

Tốc độ lấy mẫu và độ phân giải cao

Bộ chuyển đổi A/D tốc độ cao và bộ xử lý tín hiệu số tốc độ cao 1200 lần/s. Độ phân giải màn hình cao ở mức 1/100000 (tối đa)

Việc đo lường có thể được thực hiện nhanh chóng và chính xác nhờ bộ chuyển đổi A/D tốc độ cao

Phần mềm ứng dụng cho giao diện USB

Với việc giao tiếp thông qua giao diện USB, lịch sử, biểu đồ, hiển thị, thông số cài đặt, và hiệu chuẩn có thể hoàn tất

Bộ lọc hiệu suất cao & bộ lọc tự điều chỉnh

Với sự kết hợp của bộ lọc thông thấp (0,1 đến 600 Hz) tương ứng với các bộ lọc trung bình rung và di chuyển khác nhau (TẮT, 2 đến 999) có hiệu quả cho rung động có tính định kỳ, có thể đạt được giá trị tối ưu với độ chính xác và ổn định. (Bạn cũng có thể tự điều chỉnh cài đặt).

Trọng lượng nhẹ và thân máy nhỏ gọn thích hợp lắp trong các vùng không gian hạn chế của bảng điện điều khiển

Trọng lượng nhẹ và thân máy nhỏ gọn cho thanh cài DIN 35 mm
Kích thước: 34(W)x88(H)x91(D) mm
Khối lượng xấp xỉ 230 g

Các giao diện khác nhau
Hiển thị mức tín hiệu Cảm biến tải trọng (-3.9 mV/V to 3.9 mV/V)

Mức tín hiệu ngõ ra của Cảm biến tải trọng có thể hiển thị theo mV/V cho mục đích giám sát.
Báo lỗi bộ hiển thị hay Cảm biến tải trọng có thể được phân biệt rõ ràng.

Hiển thị 6 ký tự

Bộ chuyển đổi A/D 24 bit cho phép hiển thị 6 ký tự.

Hiệu chuẩn theo dải đo ngõ vào

Hiệu chuẩn lý thuyết có thể được thực hiện dễ dàng bằng cách nhập công suất và định mức ngõ ra (R.O.) của Cảm biến tải trọng.

Giữ tín hiệu số tại điểm đỉnh, Đánh giá Hi & Lo

Thiết bị có thể nhanh chóng nắm bắt mọi thay đổi trong chế độ tốc độ cao và thực hiện phán đoán OK/ NG.

Đặc điểm kỹ thuật

Phần tương tự

Điện áp kích thích ............ DC 5 V±5% Dòng ngõ ra: 90 mA DC 2.5 V±5% Dòng ngõ ra: 45 mA Phương pháp đo đạc (Có thể kết nối song song tối đa 6 Cảm biến tải trọng 350 Ω)

Khoảng tín hiệu ngõ vào ............ -3.9 to 3.9 mV/V

Phạm vi điều chỉnh Zero ............ Tự động điều chỉnh bằng bộ xử lý tín hiệu số -3.0 to 3.0 mV/V

Phạm vi điều chỉnh Gain ............ Tự động điều chỉnh bằng bộ xử lý tín hiệu số 0.01 to 3.8 mV/V

Độ nhạy ngõ vào nhỏ nhất ............ 0.15 μV/lần đếm

Độ chính ............ xác phi tuyến tính: trong khoảng 0.01% FS Độ trượt Zero:0.0002% FS/℃ Typ. Độ Độ trượt Gain: 1 ppm/℃ Typ.

Lọc kỹ thuật ............ Lọc kỹ thuật số, Lọc thông thấp: 0.1 to 600 Hz Bộ lọc chuyển động trung bình: OFF, 2 to 999 lần

Tốc độ chuyển đổi A/D ............ 2400 lần/giây/ Độ phân giải: 24 bit nhị phân

 

Phần hiển thị

Hiển thị đơn vị ............ Chiều cao ký tự 8 mm, Hiển thị số bằng đèn LED xanh 7 đoạn.

Giá trị hiển thị ............ tối đa 6 chữ số

Lựa chon tần ............ số hiển thị từ 3, 6, 13, 25 lần/giây.

Hiển thị trạng thái ............ RUN, ERR

 

Chức năng Giữ

Giữ ............ mẫu, Đỉnh, Đáy, Đỉnh và Đáy, Trung bình

 

Tín hiệu ngoại vi

Tín hiệu ngõ ra (5) ............ Ngõ ra đầu thu mở của Transitor Vceo = 30 V, Ic = 50 mA

Tín hiệu ngõ vào (3) ............ Scó thể chọn/cầu hình Input is ON when shorted to COM terminal by contact (relay switch, etc.) or non contact (transistor, open collector, etc.). * Nguồn cấp ngoài DC 24 V được yêu cầu.

 

Giao diện

USB ............ giao diện USB

ECT ............ Giao diện EtherCAT

 

Vận hành chung

Điện áp cấp ............ DC 24 V (±15%)

Công suất tiêu thụ ............ 4 W typ.

Điều kiện nhiệt ............ độ hoạt động: Dải nhiệt độ hoạt động: -10℃ to +50℃, Dải nhiệt độ lưu kho:-20℃ to +85℃ Độ ẩm: 85% RH hoặc thấp hơn (Không ngưng tụ)

Kích thước ............ 34(W)×88(H)×91(D) mm (Không bao gồm phần lắp thêm)

Khối lượng ............ khoảng. 230 g

 

Kèm theo

Cáp nối ............ 2

Tua vít nhỏ ............ 1

Đầu nối I/O khác nhau ............ 2

Sách hướng dẫn nhanh ............ 2

Cần thêm thông tin hoặc tư vấn kỹ thuật?

Nếu Quý khách cần thêm thông tin chi tiết về sản phẩm, thông số kỹ thuật, ứng dụng thực tế hoặc yêu cầu mẫu thử, đội ngũ của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ.

📞 Điện thoại: (024) 6687 2330

📧 Email: sale@tek-ac.com

Hoặc gửi yêu cầu qua biểu mẫu liên hệ hoặc trao đổi trực tiếp qua hộp chat ở góc phải màn hình.