Cảm biến lực Load Cell dạng nén UNIPULSE UNBF-10KN

SKU:2351-10046

Thiết kế nhỏ gọn và mỏng cho phép dễ dàng lắp đặt trên thiết bị hiện có; Dải đo 300 N/ 500 N/ 1 kN/ 2 kN/ 3 kN/ 5 kN/ 10 kN/ 20 kN; Thép không gỉ; Thiết kế gọn nhẹ cho phép dễ dàng gắn lên các thiết bị có sẵn.

Thiết kế nhỏ gọn và mỏng cho phép dễ dàng lắp đặt trên các thiết bị hiện có.
- Dải đo 300 N/ 500 N/ 1 kN/ 2 kN/ 3 kN/ 5 kN/ 10 kN/ 20 kN
- Thép không gỉ
- Thiết kế gọn nhẹ và mỏng cho phép dễ lắp lên các thiết bị có sẵn.

Đặc tính kỹ thuật

» UNBF-300N, 500N, 1KN, 2KN
» UNBF-3KN, 5KN, 10KN, 20KN

UNBF-300N, 500N, 1KN, 2KN

Dòng ............ UNBF-300N ............ UNBF-500N ............ UNBF-1KN .... ........ UNBF-2KN

Dải đo (RC) ............ 300 N ............ 500 N ............ 1 kN . .......... 2 kN

Điện áp đầu ra(RO) .......... 2 mV/V±0.5%

Quá tải an toàn ............ 150% RC

Cân bằng Zero ............ ±10% RO

Hệ thống số phi tuyến ............ 0,2% RO hoặc nhỏ hơn

Độ đệ ............ 0,2% RO hoặc nhỏ hơn

Hệ thống lặp lại số ............ 0,1% RO hoặc nhỏ hơn

Khoảng bù nhiệt độ ............ -10 đến +60oC

Khoảng nhiệt độ an toàn ............ -20 đến +70oC

Ảnh hưởng nhiệt độ đến 0 ............. 0,1% RO/10oC hoặc dưới

Ảnh nhiệt độ ảnh hưởng đến phạm vi đo (span) ............ 0,1% RO/10oC hoặc dưới

Điện trở vào ............ Xấp xỉ 400 Ω

Điện trở ngõ ra .......... Xấp tĩnh 350 Ω

Điện ứng dụng khuyến khích ............ 10 V

Điện áp tối đa thích hợp ............ 20 V

Trở kháng cách ly (DC 50 V) ............ 1000 MΩ hoặc hơn

Dây ............ Dây φ6 4-Dây bọc dây có chia màu. Chiều dài 3 m. Đầu cuối dây 5 dây.

Mã màu dây ............ +EXC: Đỏ +SIG: trắng -EXC: Xanh dương -SIG: Đen Nối mass: Vàng

Vật liệu Loadcell ............ Thép không gỉ

Độ biến đổi ở cường độ ............ 0,060 mm ............ 0,040 mm ............ 0,040 mm ... ........ 0,035mm

Tần số tự nhiên ............ 2,8 kHz ............ 3,6 kHz ............ 5,4 kHz .... ........ 7,8 kHz

Khối lượng ............ 400 g ............ 400 g ............ 400 g ...... ...... 400 g



UNBF-3KN, 5KN, 10KN, 20KN

Dòng ............ UNBF-3KN ............ UNBF-5KN ............ UNBF-10KN .... ........ UNBF-20KN

Dải đo (RC) ............ 3 kN ............ 5 kN ............ 10 kN . .......... 20 kN

Điện áp đầu ra(RO) .......... 2 mV/V±0.5%

Quá tải an toàn ............ 150% RC

Cân bằng Zero ............ ±10% RO

Hệ thống số phi tuyến ............ 0,2% RO hoặc nhỏ hơn

Độ đệ ............ 0,2% RO hoặc nhỏ hơn

Hệ thống lặp lại số ............ 0,1% RO hoặc nhỏ hơn

Khoảng bù nhiệt độ ............ -10 đến +60oC

Khoảng nhiệt độ an toàn ............ -20 đến +70oC

Ảnh hưởng nhiệt độ đến 0 ............. 0,1% RO/10oC hoặc dưới

Ảnh nhiệt độ ảnh hưởng đến phạm vi đo (span) ............ 0,1% RO/10oC hoặc dưới

Điện trở vào ............ Xấp xỉ 400 Ω

Điện trở ngõ ra .......... Xấp tĩnh 350 Ω

Điện ứng dụng khuyến khích ............ 10 V

Điện áp tối đa thích hợp ............ 20 V

Trở kháng cách ly (DC 50 V) ............ 1000 MΩ hoặc hơn

Dây ............ Dây φ6 4-Dây bọc dây có chia màu. Chiều dài 3 m.Đầu bọc 5 dây.

Mã màu dây ............ +EXC: Đỏ +SIG: trắng -EXC: Xanh dương -SIG: Đen Nối mass: Vàng

Vật liệu Loadcell ............ Thép không gỉ

Độ biến dạng ở mức ............ 0,035 mm ............ 0,035 mm ............ 0,055 mm ... ........ 0,050mm

Tần số tự nhiên ............ 9,3 kHz ............ 13 kHz ............ 16 kHz .... ........ 23 kHz

Khối lượng ............ 400 g ............ 400 g ............ 400 g ...... ...... 400 g

Cần thêm thông tin hoặc tư vấn kỹ thuật?

Nếu Quý khách cần thêm thông tin chi tiết về sản phẩm, thông số kỹ thuật, ứng dụng thực tế hoặc yêu cầu mẫu thử, đội ngũ của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ.

📞 Điện thoại: (024) 6687 2330

📧 Email: sale@tek-ac.com

Hoặc gửi yêu cầu qua biểu mẫu liên hệ hoặc trao đổi trực tiếp qua hộp chat ở góc phải màn hình.