Cảm biến lực Load Cell đơn điểm UNIPULSE Z6FC3-100KG

SKU:2351-10033

Thích hợp nhất cho việc kiểm soát tải của phễu cân, cân băng tải, v.v; Khối lượng cân 5 kg/ 10 kg/ 20 kg/ 50 kg/ 100 kg/ 200 kg/ 500 kg/ 1 t; Độ chính xác cao, chế tạo từ thép không gỉ, bọc kín; Thép không gỉ dạng ống giúp loại trừ nhiễu; Ứng dụng cho: Cân phễu, cân băng tải, v.v..

Thích hợp nhất cho việc kiểm soát tải của phễu cân, cân băng tải, v.v..

- Khối lượng cân 5 kg/ 10 kg/ 20 kg/ 50 kg/ 100 kg/ 200 kg/ 500 kg/ 1 t
- Độ chính xác cao, chế tạo từ thép không gỉ, bọc kín.
- Thép không gỉ dạng ống giúp loại trừ nhiễu
- Ứng dụng cho: Cân phễu, cân băng tải, v.v..

Đặc tính kỹ thuật

» Z6FD1-5KG, Z6FC3-10KG, 20KG, 50KG
» Z6FC3-100KG, 200KG, 500KG, 1T

Z6FD1-5kg, Z6FC3-10kg, 20kg, 50kg

Dòng ............ Z6FD1-5KG ............ Z6FC3-10KG ............ Z6FC3-20KG ............ Z6FC3-50KG

Khối lượng cân định mức (R.C.) ............ 5 kg ............ 10 kg ............ 20 kg ............ 50 kg

Điện áp đầu ra (R.O.) ............ 2.0 mV/V+0.02 -0.002 ............ 2 mV/V±0.1% ............ 2 mV/V±0.05%

Quá tải an toàn ............ 150% R.C.

Hệ số phi tuyến tính ............ 0.05% R.O. ............ 0.0180% R.O. typ.

Độ trễ ............ 0.05% R.O. ............ 0.0170% R.O. typ.

Hệ số trượt ............ 0.049% R.O./30 phút ............ 0.0166% R.O./30 phút

Khoảng bù nhiệt độ ............ -10 to +40℃

Vùng nhiệt độ an toàn ............ -30 to +70℃

Nhiệt độ ảnh hưởng đến zero ............ 0.05% R.O./10℃ ............ 0.0125% R.O./10℃

Nhiệt độ ảnh hưởng đến dải đo ............ 0.05% R.O./10℃ ............ 0.0080% R.O./10℃ typ.

Điện trở ngõ vào ............ 350 đến 480 Ω

Điện trở ngõ ra ............ 356±0.2 Ω ............ 356±0.12 Ω

Điện áp kích thích tối đa ............ 12 V

Trở kháng cách ly ............ 5000 MΩ hoặc hơn

Cấp độ bảo vệ ............ IP68

Dây ............ φ5.4 6-Dây bọc dẫn có chia màu. Chiều dài 3 m

Mã màu dây ............ +EXC: Xanh Dương +S:Xanh Lá -S:Xám -EXC:Đen +SIG:Trắng -SIG: Đỏ Nối mass

Vật liệu làm Cảm biến tải trọng ............ Thép không gỉ

Độ biến dạng ở mức ............ 0.24 mm ............ 0.30 mm ............ 0.29 mm ............ 0.27 mm

Khối lượng ............ 0.5 kg



Z6FC3-100KG, 200KG, 500KG, 1T

Dòng ............ Z6FC3-100KG ............ Z6FC3-200KG ............ Z6FC3-500KG ............ Z6FC3-1T

Khối lượng cân định mức (R.C.) ............ 100 kg ............ 200 kg ............ 500 kg ............ 1 t

Điện áp đầu ra (R.O.) ............ 2 mV/V±0.05%

Quá tải an toàn ............ 150% R.C.

Hệ số phi tuyến tính ............ 0.0180% R.O. typ.

Độ trễ ............ 0.0170% R.O. typ.

Hệ số trượt ............ 0.0166% R.O./30 phút

Khoảng bù nhiệt độ ............ -10 to +40℃

Vùng nhiệt độ an toàn ............ -30 to +70℃

Nhiệt độ ảnh hưởng đến zero ............ 0.0125% R.O./10℃

Nhiệt độ ảnh hưởng đến dải đo ............ 0.0080% R.O./10℃ typ.

Điện trở ngõ vào ............ 350 đến 480 Ω

Điện trở ngõ ra ............ 356±0.12 Ω

Điện áp kích thích tối đa ............ 12 V

Trở kháng cách ly ............ 5000 MΩ hoặc hơn

Cấp độ bảo vệ ............ IP68

Dây ............ φ5.4 6-Dây bọc dẫn có chia màu. Chiều dài 3 m

Mã màu dây ............ +EXC: Xanh Dương +S:Xanh Lá -S:Xám -EXC:Đen +SIG:Trắng -SIG: Đỏ Nối mass

Vật liệu làm Cảm biến tải trọng ............ Thép không gỉ

Độ biến dạng ở mức ............ 0.31 mm ............ 0.39 mm ............ 0.60 mm ............ 0.55 mm

Khối lượng ............ 0.5 kg ............ 2.3 kg

Cần thêm thông tin hoặc tư vấn kỹ thuật?

Nếu Quý khách cần thêm thông tin chi tiết về sản phẩm, thông số kỹ thuật, ứng dụng thực tế hoặc yêu cầu mẫu thử, đội ngũ của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ.

📞 Điện thoại: (024) 6687 2330

📧 Email: sale@tek-ac.com

Hoặc gửi yêu cầu qua biểu mẫu liên hệ hoặc trao đổi trực tiếp qua hộp chat ở góc phải màn hình.