Cảm biến lực Load Cell dạng Kéo/Nén UNIPULSE USM-10N

SKU:2351-10029

Quá tải an toàn 500%! Dải đo 1 N/ 2 N/ 5 N/ 10 N/ 20 N/ 50 N; Kích thước siêu gọn: 11W × 14H × 4D mm; Mức quá tải an toàn lên đến 500%!! Phù hợp với việc đo lực căng dây và lực pít-tông cho đầu kim và ống tiêm; ất nhỏ gọn; Thiết kế tiết kiệm không gian. Phù hợp cho cả việc lắp bên cạnh; Dễ lắp đặt; Hai lỗ đục sẵn cho hai đầu giúp dễ kết nối đến cơ cấu đo; Độ bền cao; Trong các ứng dụng đo lực nhỏ Cảm biến tải trọng thường gặp vấn đề quá lực và dây tín hiệu rất dễ hỏng; Quá tải an toàn 500%! Sử dụng Cáp obot siêu bền.

Quá tải an toàn 500%!

  • Dải đo 1 N/ 2 N/ 5 N/ 10 N/ 20 N/ 50 N
  • Kích thước siêu gọn: 11W × 14H × 4D mm
  • Mức quá tải an toàn lên đến 500% !!
  • Phù hợp với việc đo lực căng dây và lực pít-tông cho đầu kim và ống tiêm.
Rất nhỏ gọn

Thiết kế tiết kiệm không gian. Phù hợp cho cả việc lắp bên cạnh

Dễ lắp đặt

Hai lỗ đục sẵn cho hai đầu giúp dễ kết nối đến cơ cấu đo.

Độ bền cao

Trong các ứng dụng đo lực nhỏ Cảm biến tải trọng thường gặp vấn đề quá lực và dây tín hiệu rất dễ hỏng

Quá tải an toàn 500%! Sử dụng Cáp Robot siêu bền.

Thông số kỹ thuật

Dòng ............ USM-1NUSM-2N ............ USM-5N USM-10NUSM-20NUSM-50N

Dải đo định mức (R.C.) ............ 1 N, 2 N ............ 5 N, 10 N, 20 N, 50 N

Điện áp đầu ra (R.O.) ............ xấp xỉ 0.4 mV/V

Quá tải an toàn ............ 500% R.C.

Cân bằng Zero ............ 0.5 mV/V*Spec Changed ............ 0.3 mV/V

Hệ số phi tuyến ............ 0.2% R.O. hoặc nhỏ hơn ............ 0.1% R.O. hoặc nhỏ hơn

Độ trễ ............ 0.2% R.O. hoặc nhỏ hơn ............ 0.1% R.O. hoặc nhỏ hơn

Hệ số lặp lại ............ 0.1% R.O. hoặc nhỏ hơn

Khoảng bù nhiệt độ ............ -10 to +60℃

Khoảng nhiệt độ an toàn ............ -20 to +70℃

Nhiệt độ ảnh hưởng đến zero ............ 3% R.O./10℃ hoặc dưới*Spec Changed ............ 1% R.O./10℃ hoặc dưới

Nhiệt độ ảnh hưởng đến (span) ............ 1% R.O./10℃ hoặc dưới

Điện trở ngõ vào ............ xấp xỉ 1000 Ω

Điện trở ngõ ra ............ Xấp xỉ 1000 Ω

Điện áp kích thích khuyến cáo ............ 5 V

Điện áp kích thích tối đa ............ 7.5 V

Trở kháng cách ly ............ 1000 MΩ hoặc hơn

Dây ............ φ2 mm 4-Dây dẫn mềm (1m) Dây đầu cuối: 5 dây.

Mã màu dây ............ +EXC:Đỏ +SIG:Xanh lá -EXC:(Đen/Xanh Dương) -SIG: Trắng Dây nối mass

Vật liệu Cảm biến tải trọng ............ Hợp kim Nhôm

Độ biến dạng theo Dải đo ở mức ............ 1N:0.006 mm 2N:0.007 mm 5N:0.005 mm 10N:0.011 mm 20N:0.011 mm 50N: 0.023 mm

Tần số tự nhiên ............ 1N:2.7 kHz 2N:3.1 kHz 5N:3.8 kHz 10N:3.3 kHz 20N:4.1 kHz 50N: 4.3 kHz

Khối lượng ............ xấp xỉ 2 g(Không tính dây) ............ xấp xỉ 3 g(Gồm dây)

Cần thêm thông tin hoặc tư vấn kỹ thuật?

Nếu Quý khách cần thêm thông tin chi tiết về sản phẩm, thông số kỹ thuật, ứng dụng thực tế hoặc yêu cầu mẫu thử, đội ngũ của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ.

📞 Điện thoại: (024) 6687 2330

📧 Email: sale@tek-ac.com

Hoặc gửi yêu cầu qua biểu mẫu liên hệ hoặc trao đổi trực tiếp qua hộp chat ở góc phải màn hình.