Cảm biến lực Load Cell dạng Kéo/ Nén với độ chính xác cao UNIPULSE USB58-200N

SKU:2351-10008

Độ chính xác 1/10000 Cao nhất trong các dòng Cảm biến tải trọng Kéo/Nén được phát triển một cách độc đáo dựa trên kinh nghiệm và đúc kết của UNIPULSE. Chính là dòng USB58; Dải đo 200 N/ 500 N; Độ chính xác 1/10000 (Phi tuyến tính, độ trễ, lặp lại); Trở kháng đầu vào cao: 1050 Ω; Ứng dụng: Được dùng trong các ứng dụng đòi hỏi độ chính xác cao như công việc hiệu chuẩn của quá trình kiểm tra sản phẩm, đo chuẩn nội bộ .v.v;

Độ chính xác 1/10000 Cao nhất trong các dòng Cảm biến tải trọng Kéo/Nén được phát triển một cách độc đáo dựa trên kinh nghiệm và đúc kết của UNIPULSE. Chính là dòng USB58.
Dải đo 200 N/ 500 N
Độ chính xác 1/10000 (Phi tuyến tính, độ trễ, lặp lại)
Trở kháng đầu vào cao: 1050 Ω
Ứng dụng: Được dùng trong các ứng dụng đòi hỏi độ chính xác cao như công việc hiệu chuẩn của quá trình kiểm tra sản phẩm, đo chuẩn nội bộ .v.v..

Các tính năng

Với độ chính xác cao, các Cảm biến tải trọng này phù hợp cho việc hiệu chuẩn, nghiên cứu và phát triển các thiết bị kiểm tra, và các ứng dụng cân/ đo lường trong lĩnh vực yêu cầu độ chính xác cao. Nhờ vào tính nhỏ gọn, nhẹ của các Cảm biến tải trọng này, bạn sẽ không cần vị trí lắp quá phức tạp. Các Cảm biến tải trọng này có khả năng chống quá tải một cách mạnh mẽ, và việc bảo trì cũng dễ dàng. Hơn nữa với độ bền tuyệt vời, ít hỏng hóc theo thời gian nên chúng ta có thể sừ dụng thiết bị ổn định trong thời gian dài.

Độ chính xác 1/10000
Liên quan đến hệ số phi tuyến tính, độ trễ và hệ số lặp lại, độ chính xác mức 1/10000 đã đạt được.

Có thể dùng làm thiết bị đo chuẩn
Độ chính xác cao cho phép việc dùng hiệu chuẩn như một thiết bị kiểm tra hoặc như thiết bị chuẩn đo chuẩn nội bộ.

Trở kháng đầu vào cao: 1050 Ω
Ngăn chặn quá dòng để đảm bảo việc sử dụng ổn định.

Nhỏ gọn và nhẹ
Với độ chính xác cao và thiết kế gọn nhẹ, giúp cho việc lắp đặt dễ dàng

Kết cấu bọc kín
Các phần điện được bọc kín.

Không cần bảo trì
Khả năng kháng quá tải trong những chu trình sử dụng lâu dài ít bị giảm sút theo thời gian.

Các ví dụ ứng dụng


Đặc tính kỹ thuật

Dòng ............ USB58-200N, USB58-500N

Dải đo định mức (R.C.) ............ 200 N, 500 N

Điện áp đầu ra (R.O.) ............ 1 mV/V±1%

Quá tải an toàn ............ 150% R.C.

Cân bằng Zero ............ ±2% R.O.

Hệ số phi tuyến tính ............ 0.01% R.O. hoặc nhỏ hơn

Độ trễ ............ 0.01% R.O. hoặc nhỏ hơn

Hệ số lặp lại ............ 0.01% R.O. hoặc nhỏ hơn

Hệ số trượt ............ 0.03% R.O./30 min

Nhiệt độ vận hành ............ -10 to +70℃

Nhiệt độ an toàn ............ -30 to +80℃

Nhiệt độ ảnh hưởng đến zero ............ 0.03% R.O./10℃ hoặc dưới*Spec Changed

Nhiệt độ ảnh hưởng đến dải đo (span) ............ 0.03% R.O./10℃ hoặc dưới*Spec Changed

Điện trở ngõ vào ............ Xấp xỉ 1050 Ω

Điện trở ngõ ra ............ Xấp xỉ 1050 Ω

Điện áp kích thích khuyến cáo ............ 10 V

Điện áp kích thích tối đa ............ 20 V

Trở kháng cách ly (DC50V) ............ 1000 MΩ hoặc hơn

Dây ............ φ5 6-lõi dẫn có vỏ theo màu. Dài 5 m. Đầu cuối dây tín hiệu được bọc chì.

Mã màu dây ............ +EXC:Đỏ +S:Vàng -S:Cam -EXC:Đen +SIG:Xanh lá -SIG:Trắng Nối mass

Vật liệu Cảm biến tải trọng ............ hợp kim nhôm

Độ biến dạng theo Dải đo ở mức ............ 0.025 mm

Tần số tự nhiên ............ 2 kHz

Khối lượng ............ 120 g

 

Cần thêm thông tin hoặc tư vấn kỹ thuật?

Nếu Quý khách cần thêm thông tin chi tiết về sản phẩm, thông số kỹ thuật, ứng dụng thực tế hoặc yêu cầu mẫu thử, đội ngũ của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ.

📞 Điện thoại: (024) 6687 2330

📧 Email: sale@tek-ac.com

Hoặc gửi yêu cầu qua biểu mẫu liên hệ hoặc trao đổi trực tiếp qua hộp chat ở góc phải màn hình.