
Cảm biến lực Load Cell dạng Kéo/Nén UNIPULSE URM-100N
Nhỏ, chính xác và dải đo rộng của Cảm biến tải trọng dạng chữ S; Độ chính xác 3/10000 (Phi tuyến tính, độ trễ, lặp lại)
Nhỏ, chính xác và dải đo rộng của Cảm biến tải trọng dạng chữ S
Độ chính xác 3/10000 (Phi tuyến tính, độ trễ, lặp lại)
Đặc tính kỹ thuật
Mã ............ URM-50N ............ URM-100N ............ URM-200N ............ URM-500N
Dải đo định mức ............ 50 N ............ 100 N ............ 200 N ............ 500 N
Nhiệt độ khoảng 1 mV/V.
Quá tải an toàn ............ 200% R.C.
Cân bằng Zero ............ ±10% R.O.
Hệ số phi tuyến tính ............ 0.03% R.O. hoặc nhỏ hơn
Độ trễ ............ 0.03% R.O. hoặc nhỏ hơn
Hệ số lặp lại ............ 0.03% R.O. hoặc nhỏ hơn
Dải nhiệt độ làm việc ............ -10 to +60℃
Dải nhiệt độ an toàn ............ -20 to +70℃
Nhiệt độ ảnh hưởng đến zero ............ 0.5% R.O./10℃ hoặc dưới
Nhiệt độ ảnh hưởng đến dải đo (span) ............ 0.5% R.O./10℃ hoặc dưới
Điện trở ngõ vào xấp xỉ ............ 350 Ω
Điện trở ngõ ra xấp xỉ ............ 350 Ω
Điện áp kích thích khuyến cáo ............ 2.5 V
Điện áp kích thích tối đa ............ 5 V
Trở kháng cách ly ............ 1000 MΩ hoặc hơn
Dây ............ φ2 4-lõi dẫn có vỏ theo màu. Chiều dài 1 m.
Mã màu dây ............ +EXC: Đỏ +SIG: Trắng -EXC: Xanh dương -SIG: Đen Nối mass: Vàng
Vật liệu của Cảm biến tải trọng ............ Hợp kim nhôm
Độ biến dạng theo dải đo ............ 0.02 mm ............ 0.04 mm ............ 0.03 mm ............ 0.05 mm
Tần số tự nhiên ............ 3.3 kHz ............ 3.5 kHz ............ 3.5 kHz ............ 4.8 kHz
Khối lượng ............ 6 g
Cần thêm thông tin hoặc tư vấn kỹ thuật?
Nếu Quý khách cần thêm thông tin chi tiết về sản phẩm, thông số kỹ thuật, ứng dụng thực tế hoặc yêu cầu mẫu thử, đội ngũ của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ.
📞 Điện thoại: (024) 6687 2330
📧 Email: sale@tek-ac.com
Hoặc gửi yêu cầu qua biểu mẫu liên hệ hoặc trao đổi trực tiếp qua hộp chat ở góc phải màn hình.
