
Cảm biến gia tốc kế cỡ nhỏ KYOWA AMAS-A-200 ±200 G
Nhỏ & gia tốc kế bền Công suất định mức: 980,7 m/s đến 1961 m/s Kích thước: 15 W 6,3 H 11 D mm Đầu ra định mức: 2 V 20% Đáp ứng tần số: DC đến 2k Hz.
- Đáp ứng tần số cao
- Quá tải an toàn 39227 m/s 2 (4000 G)
- MEMS (Hệ thống cơ điện vi mô)
AMAS-A
AMAS-A-200 200G
Công suất định mức ............ 1961 m/s2 (200 G)
Phi tuyến tính ............ Trong vòng 2% RO
Độ trễ ............ Trong vòng 1% RO
Đầu ra định mức ............ 2 V 10%
Lỗi độ nhạy từ đỉnh đến đỉnh ............ 4% RO trở xuống
Đặc điểm môi trường
Nhiệt độ an toàn ............ -20 đến 80C (Không ngưng tụ)
Nhiệt độ bù ............ -10 đến 60C (Không ngưng tụ)
Hiệu ứng nhiệt độ ở mức 0............ Trong khoảng 0,5% RO/C
Ảnh hưởng của nhiệt độ đến đầu ra .......... Trong vòng 1%/C
Điện áp chịu tĩnh điện ............ 4 kV
Đặc điểm điện từ
Kích thích an toàn ............ Nguồn điện kép: 7 VDC Nguồn điện một đầu: 14 VDC
Khuyến nghị kích thích ............ Nguồn điện kép: 2,5 đến 6 VDC Nguồn điện một đầu: 5 đến 12 VDC
Mức tiêu thụ hiện tại ............ 20 mA trở xuống (5 VDC)
Cáp ............ Cảm biến tới rơle Cáp được bọc nhựa vinyl 7 dây dẫn (0,04 mm2), đường kính 2,4 mm x dài 5 m Rơle tới đầu nối Cáp được bọc nhựa vinyl 7 dây dẫn (0,04 mm2), đường kính 2,4 mm x 2 m dài, được kết thúc bằng phích cắm đầu nối (PRC03-12A10-7M)(*Dây bảo vệ không được kết nối với vỏ.)
Tính chất cơ học
Quá tải an toàn ............ 39228 m/s2(4000 G)
Độ nhạy ngang ............ 4% RO hoặc ít hơn
Đáp ứng tần số ............ DC đến 2k Hz (Độ lệch độ nhạy: 10%)
Trọng lượng ............ 9 g (Không bao gồm cáp)
Kích thước ............ 15 W 6,3 H 11 D mm (Không bao gồm cáp)
Cần thêm thông tin hoặc tư vấn kỹ thuật?
Nếu Quý khách cần thêm thông tin chi tiết về sản phẩm, thông số kỹ thuật, ứng dụng thực tế hoặc yêu cầu mẫu thử, đội ngũ của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ.
📞 Điện thoại: (024) 6687 2330
📧 Email: sale@tek-ac.com
Hoặc gửi yêu cầu qua biểu mẫu liên hệ hoặc trao đổi trực tiếp qua hộp chat ở góc phải màn hình.
